I. DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TỔ CHỨC VÀ SỬ DỤNG KẾT QUẢ KỲ THI VSAT NĂM 2025
- Năm 2025, có khoảng 11 trường tổ chức thi, 25 trường ĐH sử dụng kết quả thi V-SAT để tuyển sinh. Trong đó,
|
II. LỊCH THI V - SAT CỤ THỂ CÁC TRƯỜNG NĂM 2025
1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HCM: 6 đợt thi
- Tổ chức tại địa chỉ số 56 đường Hoàng Diệu 2, TP Thủ Đức, TP.HCM.
- Có 6 đợt thi. Từ ngày 1-3, thí sinh có thể truy cập vào đường link https://vsat.hub.edu.vn/ để đăng ký dự thi.
- Lệ phí thi: 130.000 đồng/môn.
|
Đợt |
Thời gian nhận hồ sơ |
Ngày thi |
Ngày trả kết quả dự kiến |
|
1 |
1-3 đến 13-3-2025 |
23-3-2025 |
1-4-2025 |
|
2 |
17-3 đến 10-4-2025 |
20-4-2025 |
28-4-2025 |
|
3 |
14-4 đến 8-5-2025 |
18-5-2025 |
26-5-2025 |
|
4 |
12-5 đến 22-5-2025 |
1-6-2025 |
9-6-2025 |
|
5 |
26-5 đến 19-6-2025 |
29-6-2025 |
7-7-2025 |
|
6 |
23-6 đến 17-7-2025 |
27-7-2025 |
4-8-2025 |
2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING
- Tổ chức trong 5 đợt (từ tháng 4 đến tháng 5).
- Thí sinh dự thi tại cơ sở quận 7 (địa chỉ: số 27 đường Tân Mỹ, phường Tân Thuận Tây, quận 7, TP.HCM) và tại Trường ĐH Tài chính – Kế toán (địa chỉ: số 2 đường Lê Quý Đôn, La Hà, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi).
- Ngoài các đợt thi trên, trường sẽ xem xét tổ chức thêm các đợt thi vào tháng 7 và tháng 8 năm 2025 (sau kỳ thi tốt nghiệp THPT) để phục vụ cho các đợt xét tuyển bổ sung.
- Lệ phí thi: 130.000 đồng/môn.
|
Đợt |
Thời gian nhận hồ sơ |
Ngày thi |
Địa điểm thi |
|
1 |
10-3 đến 28-3-2025 |
12, 13-4-2025 |
Trường ĐH Tài chính - Marketing |
|
2 |
10-3 đến 28-3-2025 |
19, 20-4-2025 |
Trường ĐH Tài chính - Kế toán |
|
3 |
10-3 đến 25-4-2025 |
10, 11-5-2025 |
Trường ĐH Tài chính - Marketing |
|
4 |
10-3 đến 25-4-2025 |
17, 18-5-2025 |
Trường ĐH Tài chính - Kế toán |
|
5 |
10-3 đến 9-5-2025 |
24, 25-5-2025 |
Trường ĐH Tài chính - Marketing |
3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN: 4 đợt thi
- Thí sinh tham gia kỳ thi V-SAT của Trường ĐH Sài Gòn sẽ dự thi tại địa chỉ 273 An Dương Vương, phường 2, quận 5, TP.HCM.
- Lệ phí thi môn ngữ văn: 150.000 đồng. Lệ phí thi môn các môn còn lại: 130.000 đồng/môn.
|
Đợt |
Thời gian nhận hồ sơ |
Ngày thi |
Ngày cấp bảng điểm dự kiến |
|
1 |
14-3 đến 28-3-2025 |
6-4-2025 |
18-4-2025 |
|
2 |
14-3 đến 4-4-2025 |
13-4-2025 |
25-4-2025 |
|
3 |
14-3 đến 2-5-2025 |
10-5-2025 |
23-5-2025 |
|
4 |
14-3 đến 2-5-2025 |
11-5-2025 |
23-5-2025 |
4. TRƯỜNG ĐH MỞ TP HCM : 4 đợt thi
- Có đợt thi V-SAT sẽ mở đăng kí từ ngày 10-3 đến 25-5-2025.
- Lệ phí thi môn ngữ văn: 200.000 đồng. Lệ phí thi các môn còn lại :130.000 đồng/môn
- Thí sinh thi tại Trường ĐH Mở TP.HCM (địa chỉ: số 97, đường Võ Văn Tần, quận 3, TP.HCM).
|
Đợt |
Thời gian đăng ký hồ sơ |
Ngày thi dự kiến |
Ngày cấp bảng điểm dự kiến |
|
1 |
10-3 đến 30-3-2025 |
12, 13-4-2025 |
28-4-2025 |
|
2 |
10-3 đến 13-4-2025 |
26, 27-4-2025 |
12-5-2025 |
|
3 |
10-3 đến 4-5-2025 |
17, 18-5-2025 |
2-6-2025 |
|
4 |
10-3 đến 25-5-2025 |
7, 8-6-2025 |
23-6-2025 |
5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ: 5 đợt thi
- Thí sinh sẽ dự thi tại Trường ĐH Cần Thơ (địa chỉ: đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ).
- Lệ phí thi môn ngữ văn là 200.000 đồng, lệ phí thi các môn còn lại là 130.000 đồng/môn.
|
Đợt |
Ngày thi |
Thời hạn đăng ký dự thi |
Ngày cấp bảng điểm dự kiến |
|
1 |
22, 23-3-2025 |
24-2 đến 9-3-2025 |
7-4-2025 |
|
2 |
12, 13-4-2025 |
17-3 đến 30-3-2025 |
28-4-2025 |
|
3 |
26, 27-4-2025 |
31-3 đến 13-4-2025 |
12-5-2025 |
|
4 |
23, 24, 25-5-2025 |
28-4 đến 11-5-2025 |
9-6-2025 |
|
5 |
6, 7, 8-6-2025 |
12-5 đến 25-5-2025 |
23-6-2025 |
6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP: 4 đợt thi
- Thí sinh dự thi kỳ thi V-SAT tại Trường ĐH Đồng Tháp đến tại địa chỉ số 783 đường Phạm Hữu Lầu, phường 6, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Lệ phí thi môn ngữ văn: 200.000 đồng, lệ phí thi các môn còn lại: 130.000 đồng/môn.
|
Đợt |
Thời hạn đăng ký |
Ngày thi |
Ngày dự kiến cấp bảng điểm |
|
1 |
24-3 đến 6-4-2025 |
19, 20-4-2025 |
28-4-2025 |
|
2 |
14-4 đến 4-5-2025 |
17, 18-5-2025 |
26-5-2025 |
|
3 |
5-5 đến 18-5-2025 |
7, 8-6-2025 |
16-6-2025 |
|
4 |
2-6 đến 22-6-2025 |
5, 6-7-2025 |
14-7-2025 |
6. HỌC VIỆN NGÂN HÀNG: 7 đợt thi
- Truy cập vào đường link https://vsat.hvnh.edu.vn/ để đăng ký dự thi.
- Thời gian cụ thể quy định tại bảng sau:
|
Đợt thi |
Ngày thi |
Điểm thi |
Thời gian mở đăng ký |
|
01 |
01-02/03/2025 |
Thanh Hóa |
21/2/2025-25/02/2025 |
|
02 |
22-23/03/2025 |
Hà Nội |
21/02/2025-03/03/2025 |
|
03 |
05-06/04/2025 |
Hà Nội + Thanh Hóa |
05/03/2025-14/03/2025 |
|
04 |
26-27/04/2025 |
Hà Nội |
05/03/2025-14/03/2025 |
|
05 |
10-11/05/2025 |
Hà Nội |
07/4/2025-18/04/2025 |
|
06 |
24-25/05/2025 |
Hà Nội |
07/4/2025-18/04/2025 |
|
07 |
07-08/06/2025 |
Hà Nội |
07/4/2025-18/04/2025 |
7.TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN: 3 đợt thi
- Truy cập vào đường link https://vsat.utehy.edu.vn/ để đăng ký thi thử bằng hình thức online.
- Chỉ có 5 môn thi: toán, vật lí, hóa học, sinh học và tiếng Anh .
- Lệ phí thi: 130.000 đồng/môn.
|
Đợt |
Thời hạn đăng ký |
Ngày thi |
Ngày dự kiến cấp bảng điểm |
|
1 |
1-3-2025 đến 15-3-2025 |
22, 23-3-2025 |
28-3-2025 |
|
2 |
24-3 đến 5-4-2025 |
12, 13-4-2025 |
18-4-2025 |
|
3 |
14-4 đến 10-5-2025 |
24, 25-5-2025 |
30-5-2025 |
8. ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: 7 đợt thi
- Có 5 đợt ở Trung tâm Khảo thí và Quản lý chất lượng giáo dục .
- Có 2 đợt ở phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Hà Giang và Lào Cai.
- Thời gian từ tháng 3 đến tháng 5 năm 2025.
- Lệ phí thi các môn thi: 130.000 đồng/môn, riêng môn ngữ văn: 200.000 đồng.
III. PHỔ ĐIỂM VÀ BÁCH PHÂN VỊ V-SAT 2025
Đựa trên kết quả đợt thi đã được công bố, có thể thấy điểm cao nhất trong các môn là:
+ Toán: 144/150.
+ Tiếng Anh: 144.5/150.
+ Vật lý: 142.0/150.
+ Hóa học: 139.5/150.
+ Lịch sử: 136.5/150.
+ Sinh học: 136.5/150.
+ Ngữ văn (trắc nghiệm): 116.0/120.
Đặc biệt môn Ngữ văn được đưa vào thi lần đầu tiên trong kỳ thi V-SAT 2025 nhưng có điểm trung bình cao với phân phối điểm lệch hẳn về phía phải.
Ngày 28/5/2025. Trung tâm khảo thí quốc gia và đánh giá chất lượng giáo dục – Cục QLCL- BỘ giáo dục. Có gửi công văn số 274/KTĐGQG – PCTTĐG về việc quy đổi kết quả bài thi VSAT với kỳ thi THPT quốc gia tới các đơn vị tổ chức và sử dụng kết quả thi V SAT. Trên cơ sở tính toán bách phân vị sử dụng kết quả thi V SAT trong 2 năm 2024 và 2025 với kết quả thi THPT quốc gia năm 2024. Sau khi có công văn này các Trường sẽ tham khảo xây dựng phương án và gửi lại cho BGD phương án quy đổi.
Cục đưa ra Khung quy đổi điểm thi V-SAT và điểm thi tốt nghiệp THPT các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học theo các mốc phân vị như sau:
|
TỐP |
Toán |
Vật lí |
Hóa học |
Sinh học |
|||||||
|
V-SAT |
THPT |
V-SAT |
THPT |
V-SAT |
THPT |
V-SAT |
THPT |
||||
|
3% |
132.00 |
8.50 |
123.00 |
9.50 |
129.00 |
9.50 |
130.50 |
9.00 |
|||
|
5% |
128.50 |
8.10 |
118.50 |
9.25 |
124.50 |
9.25 |
126.50 |
8.75 |
|||
|
10% |
122.50 |
7.75 |
112.50 |
9.00 |
117.00 |
8.75 |
120.50 |
8.34 |
|||
|
20% |
114.50 |
7.00 |
105.00 |
8.50 |
107.50 |
8.25 |
112.50 |
7.85 |
|||
|
30% |
108.00 |
6.60 |
99.50 |
8.00 |
100.50 |
7.75 |
105.50 |
7.50 |
|||
|
40% |
102.50 |
6.25 |
94.50 |
7.75 |
94.00 |
7.25 |
100.00 |
7.25 |
|||
|
50% |
97.00 |
6.00 |
90.00 |
7.50 |
88.00 |
6.75 |
94.50 |
6.85 |
|||
|
60% |
91.00 |
5.60 |
85.00 |
7.25 |
81.50 |
6.25 |
88.50 |
6.50 |
|||
|
70% |
85.00 |
5.25 |
80.00 |
6.75 |
75.50 |
5.75 |
82.50 |
6.25 |
|||
|
80% |
77.50 |
5.00 |
74.00 |
6.35 |
68.50 |
5.25 |
76.00 |
5.85 |
|||
|
90% |
68.00 |
4.50 |
66.50 |
5.75 |
59.50 |
4.60 |
66.50 |
5.25 |
|||
|
>90% |
6.00 |
1.50 |
17.00 |
3.05 |
20.00 |
1.35 |
26.50 |
2.80 |
|||
Khung quy đổi điểm thi V-SAT và điểm thi tốt nghiệp THPT các môn Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh, Ngữ văn theo các mốc phân vị như sau:
|
TỐP |
Lịch sử |
Địa lí |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
||||||||
|
V-SAT |
THPT |
V-SAT |
THPT |
V-SAT |
THPT |
V-SAT |
THPT |
|||||
|
3% |
133.50 |
9.75 |
124.00 |
10.00 |
131.00 |
7.75 |
129.50 |
9.25 |
||||
|
5% |
131.00 |
9.50 |
120.50 |
10.00 |
127.50 |
7.50 |
127.50 |
9.00 |
||||
|
10% |
126.50 |
9.25 |
115.50 |
9.75 |
120.50 |
7.00 |
124.00 |
9.00 |
||||
|
20% |
120.50 |
9.00 |
108.50 |
9.25 |
112.00 |
6.50 |
119.50 |
8.75 |
||||
|
30% |
115.00 |
8.50 |
103.00 |
9.00 |
105.00 |
6.00 |
115.50 |
8.50 |
||||
|
40% |
110.00 |
8.25 |
98.50 |
8.75 |
98.50 |
5.75 |
112.50 |
8.25 |
||||
|
50% |
105.50 |
8.00 |
94.00 |
8.50 |
92.00 |
5.50 |
109.00 |
8.00 |
||||
|
60% |
101.00 |
7.75 |
89.50 |
8.25 |
85.50 |
5.25 |
106.00 |
7.75 |
||||
|
70% |
95.50 |
7.50 |
84.50 |
7.75 |
78.50 |
5.00 |
102.00 |
7.50 |
||||
|
80% |
88.50 |
7.00 |
79.00 |
7.25 |
70.50 |
4.50 |
97.00 |
7.25 |
||||
|
90% |
79.50 |
6.35 |
71.00 |
6.50 |
60.00 |
4.00 |
90.00 |
6.75 |
||||
|
>90% |
36.50 |
2.95 |
31.00 |
3.00 |
20.50 |
1.25 |
5.00 |
3.50 |
||||
- Sau khi có kết quả thi THPT quốc gia 2025 các Trường mới có bảng quy đổi chính thức gửi cho các thí sinh dự thi để có phương án đăng ký xét tuyển.
Đang cập nhật...
Hotline: 0368.126.126 ;
Email: viengiaoduckhaisang@gmail.com hoặc Thaynamhuongnghiep@gmail.com
Website:
https://giaoduckhaisang.edu.vn
hoặc https://thaynamhuongnghiep.com
Bắc Ninh số 1: Số 21, Nguyễn Nghĩa Lập 2, Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh
Bắc Ninh số 2: Số 82, Lưu Nhân Chú, Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh
TP Hà Nội: CC Vĩnh Hoàng, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội.
