|
Nhóm Holland
|
Điểm số
|
Đặc điểm sở thích nghề nghiệp
|
Nghành nghề phù hợp
|
|
R - Kỹ thuật (Realistic)
🔧
|
/70
|
- Thích vận động, khả năng phối hợp mắt tốt.
- Khi đi học, thích những môn học có thực hành nhiều.
- Thích những hoạt động có tương tác với vật dụng, máy móc, thiết bị (điện thoại, máy tính, máy tính bảng...), cây cối, động vật, hơn là với con người.
- Thích hoạt động ngoài trời.
- Không thích và không giỏi diễn đạt cảm xúc hay ý tưởng của bản thân bằng ngôn từ
|
- Công nghệ thông tin và an toàn thông tin: CNTT, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, An toàn thông tin.
- Điện - Điện tử - Tự động hóa: Kỹ thuật điện, Điện tử - Viễn thông, Điều khiển và tự động hóa.
- Cơ khí - Ô tô - Cơ khí động lực: Kỹ thuật cơ khí, Cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô.
- Xây dựng - Giao thông - Hạ tầng: Kỹ thuật xây dựng, Cầu đường, hạ tầng đô thị,..
- Năng lượng - Môi trường - Vật liệu: Kỹ thuật năng lượng, Kỹ thuật môi trường, khoa học vật liệu.
- Công nghệ sinh học - Thực phẩm - Nông nghiệp công nghệ cao: Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Nông nghiệp công nghệ cao.
|
|
I - Nghiên cứu (Investigate)
🔬
|
/70
|
- Dành thời gian khảo sát, tìm kiếm, nghiên cứu sâu về các chủ đề mình thích trong và ngoài lớp học.
- Thích học, có khả năng học hỏi từ sách vở, khả năng học sâu và học cao một lĩnh vực yêu thích (bao các môn tự nhiên, xã hội và các môn tự chọn).
- Thích phân tích, giải quyết vấn đề mà mình quan tâm.
- Không thích thuyết phục người khác, không ưa thích chức năng lãnh đạo và không thích xã giao.
|
- Toán học- Dữ liệu- Trí tuệ nhân tạo: Toán học, Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo.
- Vật lý- Hóa Học - Khoa học Vật liệu: Vật lý học, Hóa học, Khoa học Vật liệu.
- Sinh học - Y sinh - Công nghệ sinh học: Sinh học, Công nghệ sinh học, Kỹ thuật Y sinh.
- Thực phẩm - Dinh dưỡng - Sức khỏe: Công nghệ thực phẩm, Dinh dưỡng, Khoa học sức khỏe.
- Khoa học xã hội - Nhân văn - Gáo dục - Luật: Xã hội học, Tâm lý học, Luật học.
|
|
A - Nghệ thuật
(Artist)
🎨
|
/70
|
Thích tự do, không thể chịu đựng được sự gò ép hoặc khuôn khổ.
Có trí tưởng tượng khá phong phú, trực giác mạnh và khả năng sáng tạo.
Yêu cái đẹp và dễ bị hấp dẫn bởi cái đẹp (thiên nhiên, con người, đồ vật …)
Có một hay nhiều sở thích/năng năng: thẩm mỹ, thời trang, làm đẹp, hội họa, thiết kế, thuyết trình, viết lách, diễn xuất, múa, nhảy, hát, thẩm âm nhạc, sáng tạo nội dung (Podcast/Youtube/Tiktok)...
|
- Thiết kế số - Truyền thông - Game: Thiết kế đồ họa, Truyền thông đa phương tiện, Thiết kế Game.
- Điện ảnh - Truyền hình- Sản xuất nội dung: Điện ảnh, Truyền hình, Sản xuất nội dung số.
- Thiết kế công nghiệp - Không gian- Thời trang: Thiết kế công nghiệp, Thiết kế nội thất, thiết kế thời trang.
- Nghệ thuật biểu diễn - Sân khấu: Nghệ thuật biểu diễn, Sân khấu điện ảnh, âm nhạc.
- Mỹ thuật tạo hình - Mỹ thuật ứng dụng: Hội họa, điêu khắc, Mỹ thuật ứng dụng.
- Văn hóa - Lý luận - Nghiên cứu nghệ thuật: Văn hóa học, Lý luận và phê bình nghệ thuật, Quản lý văn hóa.
|
|
C- Xã hội (Social)
🤝
|
/70
|
- Thích giúp đỡ người khác và mong muốn "làm cho người xung quanh hạnh phúc".
- Thường ưu tiên nhu cầu của người xung quanh trước nhu cầu bản thân.
- Để ý và nhạy cảm với cảm xúc của người xung quanh.
- Thích và có thể dạy cho người khác về một chủ đề hay môn học nào mà họ hiểu rõ.
- Thích và kiên nhẫn trong việc lắng nghe tâm sự của người khác.
- Tránh né các hoạt động liên quan đến vật dụng hoặc máy móc.
|
- Sức khỏe- Chăm sóc con người: Điều dưỡng, y tế công cộng, Chăm sóc sức khỏe.
- Tâm lý- Công tác xã hội - Xã hội học: Tâm lý học, công tác xã hội.
- Giáo dục - Sự phạm: Giáo dục học, sư phạm mầm non, Sư phạm giáo dục phổ thông
- Quản lý và nghiên cứu giáo dục: Quản lý giáo dục, Quản trị chất lượng, đo lường và đánh giá giáo dục.
- Giáo dục thể chất - Thể thao: Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao, Khoa học thể thao
- Du lịch - Ngôn ngữ - Truyền thông: Quản trị du lịch, Ngôn ngữ học, truyền thông.
|
|
E - Quản lý
(Enterprising)
📊
|
/70
|
- Thích và có năng lực giao tiếp, lãnh đạo và thuyết phục người khác.
- Thích buôn bán hoặc kinh doanh từ nhỏ.
- Thích kiếm tiền và tò mò về đầu tư tài chính nói chung.
- Thường là người quyết đoán và quyết định nhanh gọn.
- Không quá yêu thích các hoạt động hay môn học đòi hỏi sự quan sát kỹ càng, nghiên cứu và phân tích.
|
- Kinh doanh số - Marketing- Thương hiệu: Marketing, thương mại điện tử, quản trị thương hiệu.
- Tài chính - Ngân hàng - Đầu tư: Tài chính- ngân hàng, Đầu tư, Bảo hiểm.
- Quản trị kinh doạn- Chiến lược- Dự án: Quản trị kinh doanh, Quản lý dự án, Quản trị chiến lược.
- Kinh doanh quốc tế, hội nhập: Kinh doanh quốc tế, Thương mại quốc tế, Kinh tế đối ngoại.
- Chuỗi cung ứng - Logistics: Logistic và quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị vận tải.
- Quản lý công - Luật - Chính sách: Quản lý công, Luật học, Chính sách công.
|
|
C- Nghiệp vụ (Conventional)
📋
|
/70
|
Thích ngăn nắp, gọn gàng, sạch sẽ, đúng giờ, tự giác và có trách nhiệm.
Chạy bén với con số, tiêu tiền cẩn thận, để ý đến chi tiết, tỉ mỉ trong thói quen hàng ngày.
Thích học và làm việc theo quy tắc, trình tự.
Dễ bị căng thẳng do cầu toàn hoặc khi mọi việc điễn ra không đúng theo kế hoạch.
Không thích các hoạt động mơ hồ, tự do hoặc thiếu hệ thống tính năng.
|
- Tài chính số - Ngân hàng số - Fintech : Tài chính ngân hàng, Công nghệ tài chính, Ngân hàng số.
- Dữ liệu - Hệ thống thông tin quản lý - Thống kê ứng dụng: Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học dữ liệu, thống kê kinh tế.
- Kế toán - Kiểm toán - Tài chính: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính doanh nghiệp.
- Logistic - Chuỗi cung ứng- Xuất nhập khẩu: Logistic và chuỗi cung ứng, Kinh doanh xuất nhập khẩu.
- Nhân sự - Hành chính - Quản trị văn phòng: Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, hành chính học.
- Quản lý công - Dịch vụ công - Quản lý chất lượng: Quản lý công, Chính sách công, Quản lý chất lượng.
|